Specification
- Chất liệu và cấu tạo: Ống gió mềm vải Simili UNIGAWA có kết cấu vật liệu thân bằng vải sợi Simili, gia cường lõi thép dạng xoắn nhằm tăng khả năng chịu lực cũng như tuổi thọ lâu dài cho sản phẩm.
Ống gió mềm vải Simili UNIGAWA được sử dụng phổ biến cho việc hút mùi bếp, thông hơi trong các hộ gia đình. Sản phẩm cũng được ưa dùng tại các xưởng sản xuất đối với các đường dẫn thông hơi, hút bụi, hút khói mùi, các đường hút khí trong máy móc công nghiệp.Ngoài ra, Ống gió mềm vải Simili UNIGAWA dùng cho Hệ thống thoáng gió – hút khí đường hầm, tòa nhà, công trường. Hệ thống thải khí. Hệ thống cung cấp không khí
Môi trường làm việc của Ống gió mềm vải Simili UNIGAWA có thể được áp dụng ở rất nhiều ngành khác nhau như mỏ khai thác quặng, các nhà máy sản xuất công nghiệp, xưởng dệt may, nhà máy chế biến thực phẩm, nhà kính nông nghiệp…
-
Màu sắc: Màu ghi
- Quy cách, thông số kỹ thuật ống gió mềm vải Simili hiệu UNIGAWA:
|
Size |
Quy cách (mét/cuộn) |
Độ dày (mm) |
Nhiệt độ làm việc |
| Ống gió vải mềm Simili Ø34 |
10 |
0.3 ~ 0.45 |
-40 độ đến 70 độ C
|
| Ống gió vải mềm Simili Ø40 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø50 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø60 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø75 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø90 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø100 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø115 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø125 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø150 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø168 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø200 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø250 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø300 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø350 | |||
| Ống gió vải mềm Simili Ø400 |
UNIGAWA – GIẢI PHÁP ỐNG MỀM TỐI ƯU




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.